| Pure Acrylic 4134 |
46 ~ 48% |
1.000 cps |
8.0 ~ 9.5 |
Nhũ tương Pure Acrylic cho sản xuất sơn nước ngoại thất, có tính chống nước mạnh, lực dính cao, độ bóng cao và tính chịu kiềm tốt |
| Pure Acrylic 4152 |
49 ~ 51% |
3.000 cps |
7.0 ~ 8.5 |
Nhũ tương Pure Acrylic cho sản xuất sơn nước ngoại thất cao cấp, có tính chống nước mạnh, lực dính cao, độ bóng cao và tính chịu kiềm tốt |
| Pure Acrylic 4126 |
49 ~ 51% |
500 cps |
8.5 ~ 9.2 |
Nhũ tương Pure Acrylic cho sản xuất sơn ngói, sơn đá |
| Pure Acrylic 4138 |
49 ~ 51% |
1.000 cps |
8.0 ~ 9.5 |
Nhũ tương Pure Acrylic cho sản xuất sơn nước ngoại thất cao cấp, sơn lót chống kiềm.. |
| Pure Acrylic 4141 |
48 ~ 50% |
1.500 cps |
7.5 ~ 9.5 |
Nhũ tương Pure Acrylic cho sản xuất sơn nước ngoại thất có độ đàn hồi cao, che lấp khe nứt nhỏ.. |
| AP-7101 |
48 ~ 50% |
8.000 cps |
8.0 ~ 10.0 |
Nhũ tương Pure Acrylic cho sản xuất sơn nước ngoại thất, có tính chống nước mạnh, lực dính cao, độ bóng cao và tính chịu kiềm tốt |
| Styrene Acrylic 4312 |
51% |
1.400 cps |
9.0 ~ 10.0 |
Nhũ tương Styrene Acrylic cho sản xuất sơn nước ngoại thất, sơn bóng, sơn lót chống kiềm, sơn có PVC cao.. |
| Styrene Acrylic 4322 |
50% |
1.000 cps |
8.0 ~ 9.5 |
Nhũ tương Styrene Acrylic cho sản xuất sơn nước nội ngoại thất, sơn lót chịu kiềm, sơn có PVC cao.. |
| Styrene Acrylic 4344 |
52% |
300 cps |
7.0 ~ 9.0 |
Nhũ tương Styrene Acrylic cho sản xuất sơn nước nội ngoại thất, sơn lót chịu kiềm, sơn có PVC cao.. |
| Styrene Acrylic 4367 |
50% |
1.000 cps |
7.0 ~ 9.0 |
Nhũ tương Styrene Acrylic cho sản xuất sơn nước nội ngoại thất có tính chịu kiềm cao |
| AP-2680 |
52% |
5.000 cps |
7.5 ~ 9.5 |
Nhũ tương Styrene Acrylic cho sản xuất sơn nước ngoại thất, có tính chống nước mạnh, lực dính cao, độ bóng cao và tính chịu kiềm tốt |
| Vinyl Acrylic 4013 |
54% |
1.800 cps |
4.0 ~ 5.0 |
Nhũ tương cho sản xuất sơn nước nội thất, sơn có PVC cao |
| Vinyl Acrylic 4019 |
55% |
2.500 cps |
4.0 ~ 5.0 |
Nhũ tương cho sản xuất sơn nước nội thất, sơn có PVC cao |
| Vinyl Acrylic 4089 |
59% |
2.800 cps |
4.5 ~ 5.0 |
Nhũ tương cho sản xuất sơn nước nội thất cao cấp, sơn màng mờ, sơn có PVC cao.. |
| Vinyl Acrylic 4099 |
59% |
3.800 cps |
4.5 ~ 5.0 |
Nhũ tương cho sản xuất sơn nước nội thất cao cấp, sơn màng mờ, sơn có PVC cao.. |
| Vinyl Acrylic TM-7300 |
58% |
3.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Sử dụng cho sơn nước nội thất và các ứng dụng khác.. |
| Styrene Acrylic 4317 |
51% |
500 cps |
7.0 ~ 8.5 |
Sản xuất sơn chống thấm, bê tông đàn hồi và các lớp phủ tạo màng dẻo có tác dụng chống thấm.. |
| Styrene Acrylic 4335 |
58% |
2.000 cps |
7.0 ~ 8.5 |
Sản xuất sơn chống thấm, bê tông đàn hồi và các lớp phủ tạo màng dẻo có tác dụng chống thấm.. |
| Styrene Acrylic 8300 |
58% |
2.000 cps |
7.0 ~ 8.0 |
Pha trộn với xi măng làm chất trám trét khe nứt và tăng cường độ kết dính giữa các lớp bê tông; làm keo dán gạch, đá granite, marble.. |
| Synthomer 29Y57 |
50% |
500 cps |
8.0 ~ 10.0 |
Nhũ tương Styrene Butadien Latex cho sản xuất chất chống thấm, vữa sửa chữa chống thấm và trát sàn.. |
| AP-2500HQ |
51% |
30.000 cps |
7.0 ~ 9.0 |
Nhũ tương Styrene Acrylic đặc biệt sản xuất sơn chống thấm, có tính chống nước cực mạnh, lực dính cao, độ đàn hồi và tính chịu kiềm tốt |
| AET-719 |
|
|
2.5 ~ 3.5 |
Chất làm đặc gốc Acrylic (làm đặc ở trạng thái động - Out can) |
| AET-729 |
|
|
2.5 ~ 3.5 |
Chất làm đặc gốc Acrylic (làm đặc ở trạng thái tĩnh - In can); Phối hợp sử dụng với AET-719 cho thành phẩm có độ lưu biến cao và hiệu quả làm đặc tuyệt vời. |
| HE-60 |
|
|
2.1 ~ 3.5 |
Chất làm đặc gốc Acrylic cho sơn nước |
| FX-1010 |
|
|
|
Chất làm đặc gốc PU (Polyurethane) cho các loại nhũ tương hệ nước |
| NA-50 |
|
|
6.5 ~ 9.5 |
Chất phân tán cho sản xuất sơn nước |
| DF-250 |
|
|
|
Chất kháng bọt cho sản xuất sơn nước |
| Antiseptic RB |
|
|
|
Chất chống nấm mốc cho sản xuất sơn nước |
| BT-100 |
|
|
8.0 ~ 9.0 |
Chất chống nấm mốc và bảo quản cho sản xuất sơn nước |
| Color Paste |
|
|
|
Các loại màu dạng paste cho sản xuất sơn nước, có nồng độ và độ bền ánh sáng cao, thích hợp cho sản xuất sơn ngoài trời; phù hợp cho phối trộn trong nhà máy hoặc dùng cho các máy pha màu tự động.
(Xem chi tiết tại trang PHẨM NHUỘM VÀ MÀU) |
| |
|
|
|
|
ACRYLIC EMULSION (AC)
**** **** **** |
| Acrylic Emulsion B-145 |
46% |
6.500 cps |
5.0 ~ 7.0 |
Sử dụng cho sơn nước ngoại thất, sản xuất giày vải và các dán dính thông dụng khác... |
| Acrylic Emulsion QS-2023H |
50% |
8.000 cps |
6.0 ~ 8.0 |
Keo định vị cho ngành giày, sản xuất decal, nhãn.. |
| Acrylic Emulsion K-111 |
56% |
300 cps |
6.0 ~ 8.0 |
Sử dụng cho nhãn, băng keo, decal .. |
| Acrylic Emulsion K-133 |
59% |
600 cps |
6.0 ~ 8.0 |
Sử dụng cho nhãn, băng keo, decal .. |
| Acrylic Emulsion AP-300 |
50% |
15.000 cps |
7.5 ~ 8.5 |
Chất kết dính cho bê tông, xi măng đàn hồi và nhiều ứng dụng khác trong xây dựng.. |
| Acrylic Emulsion CA-661 |
49% |
100 cps |
8.5 ~ 9.5 |
Chất kết dính cho bê tông, xi măng đàn hồi và nhiều ứng dụng khác trong xây dựng.. |
| Styrene Acrylic CE-880 |
56% |
10.000 cps |
8.5 ~ 9.5 |
Chất kết dính giữa các lớp bê tông cũ và mới.. |
| Acrylic Emulsion K-5050 |
49.5% |
2.000 cps |
8.0 ~ 9.0 |
Chất tạo bóng cho mực in hệ nước và các ứng dụng khác.. |
| Acrylic Emulsion K-5000H |
41% |
100 cps |
2.0 ~ 4.0 |
Chất tạo bóng cho mực in hệ nước và các ứng dụng khác.. |
| |
|
|
|
|
ETHYLENE VINYL ACETATE (EVA)
**** **** ****
|
| Keo cán màng |
47% |
4.000 cps |
4.5 ~ 7.5 |
Keo cán màng, thích hợp cho cán màng OPP trên giấy..
|
| AD-65 |
65% |
4.000 cps |
4.0 ~ 7.0 |
Keo cán màng, dán cạnh hộp có tráng phủ.. |
| DA-310 |
60% |
4.000 cps |
3.0 ~ 7.0 |
Keo cán màng kim loại.. dùng trong công nghiệp bao bì.. |
| DA-1410 (VAE powder) |
100% |
|
7.0 |
Sử dụng trong sơn bột, chất kết dính cho bột trét tường |
| |
|
|
|
|
KEO SỮA POLY VINYL ACETATE (PVAc)
**** **** **** 
|
| CT-100H |
46% |
200.000cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho sản xuất thảm sơ dừa (chắc, cứng), sơn nước, thủ công mỹ nghệ mây tre lá.. |
| CT-150AE/S/L |
48.5% |
12.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho sản xuất điếu thuốc lá, thảm sơ dừa (xốp, mềm) , thủ công mỹ nghệ, sơn nước, ống giấy.. |
| CT-110 |
24% |
80.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho dán dính thông dụng, đặc biệt cho dán giấy và sản xuất ván ép formica.. |
| CT-119 |
21% |
60.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho dán dính thông dụng, đặc biệt cho dán giấy, bao bì giấy và sản xuất ván ép formica.. |
| CT-201 |
34% |
380.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho bồi giấy mặt, bồi giấy lót, bao bì carton và sản xuất ván ép formica.. |
| CT-302 |
34% |
900.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho bồi giấy mặt, bồi giấy lót, bao bì carton và sản xuất ván ép formica.. |
| CT-2085GM/G2 |
34% |
250.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho dán dính thông dụng, đặc biệt cho dán giấy và sản xuất ván ép formica.. |
| CT-2251 |
33.5% |
350.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho dán dính thông dụng, bồi giấy mặt, bồi giấy lót, bao bì carton, ống giấy, thủ công mỹ nghệ, mây tre lá.. |
| CT-3090 |
36% |
17.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho bồi giấy, ống giấy cao cấp (mặt trong) , bao bì carton và thủ công mỹ nghệ mây tre lá.. |
| CT-FC2418 |
17% |
15.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho sản xuất bao bì giấy, bao bì carton, đặc biệt cho sản xuất ống giấy (chậm khô).. |
| CT-P45 |
44% |
180.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho sản xuất ống giấy (nhanh khô), tăng cường chất làm cứng cho ống giấy.. |
| CT-0520 |
|
|
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho dán dính thông dụng, đặc biệt làm keo khô cho dán mép bao thư và các loại tem nhãn |
| CT-021 |
49% |
3.500 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho dán dính thông dụng, bao bì carton.. (nhanh khô) |
| CT-TC34H |
34% |
340.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho dán dính thông dụng, bao bì carton (đặc biệt che lấp được lằn sóng trên carton).. |
| CT-250 |
|
|
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho dán dính thông dụng, bao bì carton.. (nhanh khô, lực dính ban đầu cao) |
| CT-300 |
|
|
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho dán dính thông dụng, bao bì carton.. (chậm khô) |
| CT-350L |
38% |
80.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho bồi giấy, ống giấy, bao bì carton và thủ công mỹ nghệ mây tre lá.. |
| CT-450 |
40% |
350.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho bồi giấy, ống giấy, bao bì carton và thủ công mỹ nghệ mây tre lá.. |
| CT-50 |
50% |
3.500 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Nhũ tương PVAc cho sản xuất sơn nước (nội thất) |
| CT-55 |
55% |
40.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Nhũ tương PVAc cho sản xuất sơn nước (nội thất) |
| CT-400H |
35% |
35.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Hồ cứng cho vải |
| CT-460LT |
45% |
35.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Hồ cứng cho vải |
| CT-500B |
45% |
35.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Hồ cứng cho vải |
| CT-6030S |
50% |
6.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho ghép gỗ (Đạt tiêu chuẩn DIN EN204 D4 khi sử dụng với 3 ~ 9% chất xúc tác) |
| CT-571 |
48% |
8.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho ghép gỗ (Đạt tiêu chuẩn DIN EN204 D4 khi sử dụng với 10% chất xúc tác) |
| CT-572 |
48% |
8.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho ghép gỗ (Đạt tiêu chuẩn DIN EN204 D4 khi sử dụng với 10% chất xúc tác) |
| CB-168 |
42% |
20.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho bao bì, đặc biệt cho dán foil nhôm.. |
| CB-2033 |
33% |
7.000 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho bao bì, cán màng OPP .. |
| CB-2133 |
34% |
1.300 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho dán điếu thuốc lá (1.500 điếu / phút) |
| CB-1982 |
51% |
400 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho dán điếu thuốc lá (5.000 điếu / phút) |
| CB-1983 |
47% |
150 cps |
4.0 ~ 6.0 |
Keo cho dán điếu thuốc lá (6.000 điếu / phút) |
| |
|
|
|
|
POLY VINYL ALCOHOL (PVA)
**** **** ****
|
| BP-05 |
86 ~ 89 |
5 ~ 6 |
5 ~ 7 |
Sử dụng trong công nghiệp dệt (hồ sợi), sản xuất giấy, phim cảm quang cho in thạch bản, bao bì giấy, mực in hệ nước, chất cầm màu tạm thời cho gốm sứ.. |
| BP-17 |
86 ~ 89 |
21 ~ 26 |
5 ~ 7 |
Sử dụng trong công nghiệp dệt (hồ sợi), sản xuất giấy, phim cảm quang cho in thạch bản, bao bì giấy, mực in hệ nước, chất cầm màu tạm thời cho gốm sứ.. |
| BP-24 |
86 ~ 89 |
44 ~ 50 |
5 ~ 7 |
Sử dụng trong công nghiệp dệt (hồ sợi), sản xuất giấy, keo thông dụng, chất cầm màu tạm thời cho ferrite, chất bảo vệ tạm thời cho các bề mặt tráng phủ.. |
| BF-05 |
98.5 ~ 99.2 |
5 ~ 6 |
5 ~ 7 |
Sử dụng trong công nghiệp dệt (hồ sợi), sản xuất giấy, keo thông dụng, chất cầm màu tạm thời cho gốm sứ, chất thoát khuân trong sản xuất nhựa.. |
| BF-17 |
98.5 ~ 99.2 |
25 ~ 30 |
5 ~ 7 |
Sử dụng trong công nghiệp dệt (hồ sợi), sản xuất giấy, chế biến gỗ, chất cầm màu tạm thời cho gốm sứ, keo cho tấm xốp, chất kết dính trong đất dinh dưỡng ươm cây giống.. |
| BF-24 |
98.5 ~ 99.2 |
58 ~ 68 |
5 ~ 7 |
Sử dụng trong công nghiệp dệt (hồ sợi), sản xuất giấy, keo cho tấm xốp, keo cho bao bì, chất cầm màu tạm thời cho ferrite, chất kết dính trong tạo hạt thức ăn gia súc.. |
| |
|
|
|
|
KEO KHÔ NHANH CYANOACRYLATE ADHESIVE (CA)
**** **** **** 
|
| CA-152 |
1.5 ~ 2.5 cps |
> 200 |
2 ~ 6 |
Keo khô nhanh dùng trong công nghiệp chế biến gỗ (xử lý các khuyết tật trên đồ gỗ) |
| CA-155 |
1.5 ~ 2.5 cps |
> 200 |
2 ~ 12 |
Keo khô nhanh dùng trong công nghiệp chế biến gỗ, công nghiệp nhựa, điện tử và các ứng dụng khác |
| CA-160 |
1.5 ~ 2.5 cps |
> 200 |
12 ~ 18 |
Keo khô nhanh dùng trong công nghiệp công nghiệp nhựa, điện tử và các ứng dụng khác |
| |
|
|
|
|