| English    
 

Keo công nghiệp & Hóa chất cho sản xuất sơn
Chúng tôi cung cấp các loại Keo và Nhũ tương hệ nước cho các ngành sản xuất như: Bao bì giấy, bao bì nhựa, sản xuất giày thể thao & giày vải, sản xuất sơn nước, ống giấy, chế biến gỗ, sản xuất thuốc lá, thủ công mỹ nghệ - mây tre lá - lục bình, hồ vải và các ứng dụng khác...
Bao gồm các nhóm sản phẩm sau:

Nhũ tương và trợ chất cho SX sơn Acrylic Resin - AC Ethylene vinyl Acetate - EVA
Keo sữa Poly vinyl Acetate - PVAc Poly vinyl Alcohol - PVA Keo khô nhanh Cyanoacrylate - CA


NHŨ TƯƠNG VÀ TRỢ CHẤT CHO SẢN XUẤT SƠN

******** ****

SẢN PHẨM
HÀM LƯỢNG RẮN
ĐỘ NHỚT
ĐỘ PH
ỨNG DỤNG
Pure Acrylic 4134 46 ~ 48% 1.000 cps 8.0 ~ 9.5
Nhũ tương Pure Acrylic cho sản xuất sơn nước ngoại thất, có tính chống nước mạnh, lực dính cao, độ bóng cao và tính chịu kiềm tốt
Pure Acrylic 4152 49 ~ 51% 3.000 cps 7.0 ~ 8.5
Nhũ tương Pure Acrylic cho sản xuất sơn nước ngoại thất cao cấp, có tính chống nước mạnh, lực dính cao, độ bóng cao và tính chịu kiềm tốt
Pure Acrylic 4126 49 ~ 51% 500 cps 8.5 ~ 9.2
Nhũ tương Pure Acrylic cho sản xuất sơn ngói, sơn đá
Pure Acrylic 4138 49 ~ 51% 1.000 cps 8.0 ~ 9.5
Nhũ tương Pure Acrylic cho sản xuất sơn nước ngoại thất cao cấp, sơn lót chống kiềm..
Pure Acrylic 4141 48 ~ 50% 1.500 cps 7.5 ~ 9.5
Nhũ tương Pure Acrylic cho sản xuất sơn nước ngoại thất có độ đàn hồi cao, che lấp khe nứt nhỏ..
AP-7101  48 ~ 50% 8.000 cps 8.0 ~ 10.0
Nhũ tương Pure Acrylic cho sản xuất sơn nước ngoại thất, có tính chống nước mạnh, lực dính cao, độ bóng cao và tính chịu kiềm tốt
Styrene Acrylic 4312 51% 1.400 cps 9.0 ~ 10.0
Nhũ tương Styrene Acrylic cho sản xuất sơn nước ngoại thất, sơn bóng, sơn lót chống kiềm, sơn có PVC cao..
Styrene Acrylic 4322 50% 1.000 cps 8.0 ~ 9.5
Nhũ tương Styrene Acrylic cho sản xuất sơn nước nội ngoại thất, sơn lót chịu kiềm, sơn có PVC cao..
Styrene Acrylic 4344 52% 300 cps 7.0 ~ 9.0
Nhũ tương Styrene Acrylic cho sản xuất sơn nước nội ngoại thất, sơn lót chịu kiềm, sơn có PVC cao..
Styrene Acrylic 4367 50% 1.000 cps 7.0 ~ 9.0
Nhũ tương Styrene Acrylic cho sản xuất sơn nước nội ngoại thất có tính chịu kiềm cao
AP-2680 52% 5.000 cps 7.5 ~ 9.5
Nhũ tương Styrene Acrylic cho sản xuất sơn nước ngoại thất, có tính chống nước mạnh, lực dính cao, độ bóng cao và tính chịu kiềm tốt
Vinyl Acrylic 4013 54% 1.800 cps 4.0 ~ 5.0
Nhũ tương cho sản xuất sơn nước nội thất, sơn có PVC cao
Vinyl Acrylic 4019 55% 2.500 cps 4.0 ~ 5.0
Nhũ tương cho sản xuất sơn nước nội thất, sơn có PVC cao
Vinyl Acrylic 4089 59% 2.800 cps 4.5 ~ 5.0
Nhũ tương cho sản xuất sơn nước nội thất cao cấp, sơn màng mờ, sơn có PVC cao..
Vinyl Acrylic 4099 59% 3.800 cps 4.5 ~ 5.0
Nhũ tương cho sản xuất sơn nước nội thất cao cấp, sơn màng mờ, sơn có PVC cao..
Vinyl Acrylic TM-7300 58% 3.000 cps 4.0 ~ 6.0
Sử dụng cho sơn nước nội thất và các ứng dụng khác..
Styrene Acrylic 4317 51% 500 cps 7.0 ~ 8.5
Sản xuất sơn chống thấm, bê tông đàn hồi và các lớp phủ tạo màng dẻo có tác dụng chống thấm..
Styrene Acrylic 4335 58% 2.000 cps 7.0 ~ 8.5
Sản xuất sơn chống thấm, bê tông đàn hồi và các lớp phủ tạo màng dẻo có tác dụng chống thấm..
Styrene Acrylic 8300 58% 2.000 cps 7.0 ~ 8.0
Pha trộn với xi măng làm chất trám trét khe nứt và tăng cường độ kết dính giữa các lớp bê tông; làm keo dán gạch, đá granite, marble..
Synthomer 29Y57 50% 500 cps 8.0 ~ 10.0
Nhũ tương Styrene Butadien Latex cho sản xuất chất chống thấm, vữa sửa chữa chống thấm và trát sàn..
AP-2500HQ 51% 30.000 cps 7.0 ~ 9.0
Nhũ tương Styrene Acrylic đặc biệt sản xuất sơn chống thấm, có tính chống nước cực mạnh, lực dính cao, độ đàn hồi và tính chịu kiềm tốt
AET-719     2.5 ~ 3.5
Chất làm đặc gốc Acrylic (làm đặc ở trạng thái động - Out can)
AET-729     2.5 ~ 3.5
Chất làm đặc gốc Acrylic (làm đặc ở trạng thái tĩnh - In can); Phối hợp sử dụng với AET-719 cho thành phẩm có độ lưu biến cao và hiệu quả làm đặc tuyệt vời.
HE-60     2.1 ~ 3.5
Chất làm đặc gốc Acrylic cho sơn nước
FX-1010      
Chất làm đặc gốc PU (Polyurethane) cho các loại nhũ tương hệ nước
NA-50     6.5 ~ 9.5
Chất phân tán cho sản xuất sơn nước
DF-250      
Chất kháng bọt cho sản xuất sơn nước
Antiseptic RB      
Chất chống nấm mốc cho sản xuất sơn nước
BT-100     8.0 ~ 9.0
Chất chống nấm mốc và bảo quản cho sản xuất sơn nước
Color Paste      
Các loại màu dạng paste cho sản xuất sơn nước, có nồng độ và độ bền ánh sáng cao, thích hợp cho sản xuất sơn ngoài trời; phù hợp cho phối trộn trong nhà máy hoặc dùng cho các máy pha màu tự động.
(Xem chi tiết tại trang PHẨM NHUỘM VÀ MÀU)
       

ACRYLIC EMULSION (AC)

**** **** ****

SẢN PHẨM
HÀM LƯỢNG RẮN
ĐỘ NHỚT
ĐỘ PH
ỨNG DỤNG
Acrylic Emulsion B-145   46% 6.500 cps 5.0 ~ 7.0
Sử dụng cho sơn nước ngoại thất, sản xuất giày vải và các dán dính thông dụng khác...
Acrylic Emulsion QS-2023H 50% 8.000 cps 6.0 ~ 8.0
Keo định vị cho ngành giày, sản xuất decal, nhãn..
Acrylic Emulsion K-111 56% 300 cps 6.0 ~ 8.0
Sử dụng cho nhãn, băng keo, decal ..
Acrylic Emulsion K-133 59% 600 cps 6.0 ~ 8.0
Sử dụng cho nhãn, băng keo, decal ..
Acrylic Emulsion AP-300 50% 15.000 cps 7.5 ~ 8.5
Chất kết dính cho bê tông, xi măng đàn hồi và nhiều ứng dụng khác trong xây dựng..
Acrylic Emulsion CA-661 49% 100 cps 8.5 ~ 9.5
Chất kết dính cho bê tông, xi măng đàn hồi và nhiều ứng dụng khác trong xây dựng..
Styrene Acrylic CE-880 56% 10.000 cps 8.5 ~ 9.5
Chất kết dính giữa các lớp bê tông cũ và mới..
Acrylic Emulsion K-5050 49.5% 2.000 cps 8.0 ~ 9.0
Chất tạo bóng cho mực in hệ nước và các ứng dụng khác..
Acrylic Emulsion K-5000H 41% 100 cps 2.0 ~ 4.0
Chất tạo bóng cho mực in hệ nước và các ứng dụng khác..
       

ETHYLENE VINYL ACETATE (EVA)

**** **** ****

SẢN PHẨM
HÀM LƯỢNG RẮN
ĐỘ NHỚT
ĐỘ PH
ỨNG DỤNG
Keo cán màng 47% 4.000 cps 4.5 ~ 7.5

Keo cán màng, thích hợp cho cán màng OPP trên giấy..

AD-65 65% 4.000 cps 4.0 ~ 7.0
Keo cán màng, dán cạnh hộp có tráng phủ..
DA-310 60% 4.000 cps 3.0 ~ 7.0
Keo cán màng kim loại.. dùng trong công nghiệp bao bì..
DA-1410 (VAE powder) 100%   7.0
Sử dụng trong sơn bột, chất kết dính cho bột trét tường
       

KEO SỮA POLY VINYL ACETATE (PVAc)

**** **** ****

SẢN PHẨM
HÀM LƯỢNG RẮN
ĐỘ NHỚT
ĐỘ PH
ỨNG DỤNG
CT-100H 46% 200.000cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho sản xuất thảm sơ dừa (chắc, cứng), sơn nước, thủ công mỹ nghệ mây tre lá..
CT-150AE/S/L 48.5% 12.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho sản xuất điếu thuốc lá, thảm sơ dừa (xốp, mềm) , thủ công mỹ nghệ, sơn nước, ống giấy..
CT-110 24% 80.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho dán dính thông dụng, đặc biệt cho dán giấy và sản xuất ván ép formica..
CT-119 21% 60.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho dán dính thông dụng, đặc biệt cho dán giấy, bao bì giấy và sản xuất ván ép formica..
CT-201 34% 380.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho bồi giấy mặt, bồi giấy lót, bao bì carton và sản xuất ván ép formica..
CT-302 34% 900.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho bồi giấy mặt, bồi giấy lót, bao bì carton và sản xuất ván ép formica..
CT-2085GM/G2 34% 250.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho dán dính thông dụng, đặc biệt cho dán giấy và sản xuất ván ép formica..
CT-2251 33.5% 350.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho dán dính thông dụng, bồi giấy mặt, bồi giấy lót, bao bì carton, ống giấy, thủ công mỹ nghệ, mây tre lá..
CT-3090 36% 17.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho bồi giấy, ống giấy cao cấp (mặt trong) , bao bì carton và thủ công mỹ nghệ mây tre lá..
CT-FC2418 17% 15.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho sản xuất bao bì giấy, bao bì carton, đặc biệt cho sản xuất ống giấy (chậm khô)..
CT-P45 44% 180.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho sản xuất ống giấy (nhanh khô), tăng cường chất làm cứng cho ống giấy..
CT-0520     4.0 ~ 6.0
Keo cho dán dính thông dụng, đặc biệt làm keo khô cho dán mép bao thư và các loại tem nhãn
CT-021 49% 3.500 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho dán dính thông dụng, bao bì carton.. (nhanh khô)
CT-TC34H 34% 340.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho dán dính thông dụng, bao bì carton (đặc biệt che lấp được lằn sóng trên carton)..
CT-250     4.0 ~ 6.0
Keo cho dán dính thông dụng, bao bì carton.. (nhanh khô, lực dính ban đầu cao)
CT-300     4.0 ~ 6.0
Keo cho dán dính thông dụng, bao bì carton.. (chậm khô)
CT-350L 38% 80.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho bồi giấy, ống giấy, bao bì carton và thủ công mỹ nghệ mây tre lá..
CT-450 40% 350.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho bồi giấy, ống giấy, bao bì carton và thủ công mỹ nghệ mây tre lá..
CT-50 50% 3.500 cps 4.0 ~ 6.0
Nhũ tương PVAc cho sản xuất sơn nước (nội thất)
CT-55 55% 40.000 cps 4.0 ~ 6.0
Nhũ tương PVAc cho sản xuất sơn nước (nội thất)
CT-400H 35% 35.000 cps 4.0 ~ 6.0
Hồ cứng cho vải
CT-460LT 45% 35.000 cps 4.0 ~ 6.0
Hồ cứng cho vải
CT-500B 45% 35.000 cps 4.0 ~ 6.0
Hồ cứng cho vải
CT-6030S 50% 6.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho ghép gỗ (Đạt tiêu chuẩn DIN EN204 D4 khi sử dụng với 3 ~ 9% chất xúc tác)
CT-571 48% 8.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho ghép gỗ (Đạt tiêu chuẩn DIN EN204 D4 khi sử dụng với 10% chất xúc tác)
CT-572 48% 8.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho ghép gỗ (Đạt tiêu chuẩn DIN EN204 D4 khi sử dụng với 10% chất xúc tác)
CB-168 42% 20.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho bao bì, đặc biệt cho dán foil nhôm..
CB-2033 33% 7.000 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho bao bì, cán màng OPP ..
CB-2133 34% 1.300 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho dán điếu thuốc lá (1.500 điếu / phút)
CB-1982 51% 400 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho dán điếu thuốc lá (5.000 điếu / phút)
CB-1983 47% 150 cps 4.0 ~ 6.0
Keo cho dán điếu thuốc lá (6.000 điếu / phút)
       

POLY VINYL ALCOHOL (PVA)

**** **** ****

SẢN PHẨM
ĐỘ THUỶ PHÂN
(mole %)
ĐỘ NHỚT
(D.D 4%)
ĐỘ PH
ỨNG DỤNG
BP-05 86 ~ 89 5 ~ 6 5 ~ 7
Sử dụng trong công nghiệp dệt (hồ sợi), sản xuất giấy, phim cảm quang cho in thạch bản, bao bì giấy, mực in hệ nước, chất cầm màu tạm thời cho gốm sứ..
BP-17 86 ~ 89 21 ~ 26 5 ~ 7
Sử dụng trong công nghiệp dệt (hồ sợi), sản xuất giấy, phim cảm quang cho in thạch bản, bao bì giấy, mực in hệ nước, chất cầm màu tạm thời cho gốm sứ..
BP-24 86 ~ 89 44 ~ 50 5 ~ 7
Sử dụng trong công nghiệp dệt (hồ sợi), sản xuất giấy, keo thông dụng, chất cầm màu tạm thời cho ferrite, chất bảo vệ tạm thời cho các bề mặt tráng phủ..
BF-05 98.5 ~ 99.2 5 ~ 6 5 ~ 7
Sử dụng trong công nghiệp dệt (hồ sợi), sản xuất giấy, keo thông dụng, chất cầm màu tạm thời cho gốm sứ, chất thoát khuân trong sản xuất nhựa..
BF-17 98.5 ~ 99.2 25 ~ 30 5 ~ 7
Sử dụng trong công nghiệp dệt (hồ sợi), sản xuất giấy, chế biến gỗ, chất cầm màu tạm thời cho gốm sứ, keo cho tấm xốp, chất kết dính trong đất dinh dưỡng ươm cây giống..
BF-24 98.5 ~ 99.2 58 ~ 68 5 ~ 7
Sử dụng trong công nghiệp dệt (hồ sợi), sản xuất giấy, keo cho tấm xốp, keo cho bao bì, chất cầm màu tạm thời cho ferrite, chất kết dính trong tạo hạt thức ăn gia súc..
       

KEO KHÔ NHANH CYANOACRYLATE ADHESIVE (CA)

**** **** ****

SẢN PHẨM
ĐỘ NHỚT
(4% Solution)
LỰC CĂNG
T/G
BỐC KHÓI
ỨNG DỤNG
CA-152 1.5 ~ 2.5 cps > 200 2 ~ 6
Keo khô nhanh dùng trong công nghiệp chế biến gỗ (xử lý các khuyết tật trên đồ gỗ)
CA-155 1.5 ~ 2.5 cps > 200 2 ~ 12
Keo khô nhanh dùng trong công nghiệp chế biến gỗ, công nghiệp nhựa, điện tử và các ứng dụng khác
CA-160 1.5 ~ 2.5 cps > 200 12 ~ 18
Keo khô nhanh dùng trong công nghiệp công nghiệp nhựa, điện tử và các ứng dụng khác